warpath
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Con đường do một nhóm người Mỹ bản địa thực hiện trong một chuyến thám hiểm hiếu chiếndanh từThe route taken by a party of Native Americans going on a warlike expedition.
- Quá trình hành động dẫn đến chiến đấu hoặc thù địchdanh từA course of action that leads to battle or hostility.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- warpathDạng gốc (base form)
- warpathsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on the warpathcụm giới từ | cụm giới từ | Rất tức giận hoặc khó chịu và mong muốn đối đầu |