Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wardrober
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
w
ɔː
d
ɹ
əʊ
b
ə
/
Nghĩa chính
1
Thành viên của gia đình hoàng gia chịu trách nhiệm về quần áo
danh từ
A member of a royal household responsible for clothing.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
wardrober
Dạng gốc
(base form)
wardrober
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
wardrobe
+
-er
Ví dụ
Her
wardrobers
furnished
the
tapestries
that
swathed
the
walls
and
floors
,
built
a
tiered
wooden
stage
,
hung
it
with
fine
textiles
[…]
and
placed
on
it
the
solid
silver
font
brought
from
Canterbury
Cathedral
for
the
occasion
.
AI
1
Thành viên của gia đình hoàng gia chịu trách nhiệm về quần áo
1
Thành viên của gia đình hoàng gia chịu trách nhiệm về quần áo
1
Thành viên của gia đình hoàng gia chịu trách nhiệm về quần áo