Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Chạn bát đĩadanh từAn item of kitchen furniture, like a cabinet with shelves, for storing crockery or utensils.
- Tủ ngăn kéo có gươngdanh từAn item of bedroom furniture, like a low chest of drawers (bureau), often with a mirror.
- Người ăn mặc kiểudanh từOne who dresses in a particular way.
- Trợ lý phục trangdanh từA wardrobe assistant (who helps actors put on their costume).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dresserDạng gốc (base form)
- dressersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cross-dresserdanh từ | danh từ | Người mặc trang phục mà xã hội cho là chỉ phù hợp với người khác giới |
| window dresserdanh từ | danh từ | Người có công việc sắp xếp trưng bày tại cửa sổ cửa hàng |
| set dresserdanh từ | danh từ | Người chuẩn bị bối cảnh với các đạo cụ và đồ nội thất để tạo cho nó vẻ ngoài chính xác và đảm bảo rằng mỗi món đồ đều ở đúng vị trí cho mỗi buổi biểu diễn |
| power dresserdanh từ | danh từ | Nữ doanh nhân tham gia vào trang phục quyền lực |
| Welsh dresserdanh từ | danh từ | Món đồ nội thất dùng để đựng và trưng bày đồ sành sứ |
| Scotch dresserdanh từ | danh từ | Món đồ nội thất dùng để đựng và trưng bày đồ sành sứ |
| kitchen dresserdanh từ | danh từ | Tủ bếp |
| flax-dresserdanh từ | danh từ | Công nhân tách phần thô của cây lanh hoặc cây gai dầu bằng một cái bàn chải; một hacker |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Người hầu cận
- A servant to royalty etc. who helps them with tasks such as dressing.
Họ từ (word family)
cùng gốc dresserNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- / , .Những chiếc đĩa thiếc trên tủ ngăn kéo / Hứng lấy và phản chiếu ngọn lửa, như khiên của quân đội hứng ánh nắng.
- .Anh ấy ăn mặc rất bảnh.
- — ; […]Nữ diễn viên chính cũng cố tình ra ngoài để chúc mừng cô tân binh trẻ tuổi một cách nồng nhiệt về chiến thắng của cô — rồi lại tát người trợ lý phục trang tội nghiệp của mình chỉ vì một cớ hết sức nhỏ nhặt; […]