Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kitchen dresser
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tủ bếp
danh từ
A kitchen cabinet.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
kitchen dresser
Dạng gốc
(base form)
kitchen dresser
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
And
in
a
trice
he
has
clambered
onto
the
kitchen
dresser
and
is
reaching
for
the
top
shelf
.
AI
1
Tủ bếp
1
Tủ bếp
1
Tủ bếp