Nghĩa chính
- Chiếc tủ có ngăn kéo thấpdanh từA low chest of drawers.
- Sơ mi rơ moóc được thiết kế để kéo các phương tiện và thiết bị di động khác, có hai độ cao hạ sàn: một ngay sau cổ ngỗng và một ngay trước bánh xe; Sở dĩ đặt tên như vậy là vì boong chính của xe moóc được bố trí sát mặt đất để dễ dàng bốc dỡ các phương tiện, thiết bịdanh từA semi-trailer designed for hauling vehicles and other mobile equipment, with two drops in deck height: one right after the gooseneck and one right before the wheels; so named because the trailer's main deck is situated close to the ground for easy loading and unloading of vehicles and equipment.
- Tiền thân của trống hi-hat, với một cặp chũm chọe thấp chạm đất và được đánh bằng bàn đạp chândanh từA precursor to the hi-hat drum, with a pair of cymbals low to the ground that are struck with a foot pedal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lowboyDạng gốc (base form)
- lowboysSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , dragon-entwined […].
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápbois“wood”