Dịch

lowboy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chiếc tủ có ngăn kéo thấpdanh từA low chest of drawers.
  2. Sơ mi rơ moóc được thiết kế để kéo các phương tiện và thiết bị di động khác, có hai độ cao hạ sàn: một ngay sau cổ ngỗng và một ngay trước bánh xe; Sở dĩ đặt tên như vậy là vì boong chính của xe moóc được bố trí sát mặt đất để dễ dàng bốc dỡ các phương tiện, thiết bịdanh từA semi-trailer designed for hauling vehicles and other mobile equipment, with two drops in deck height: one right after the gooseneck and one right before the wheels; so named because the trailer's main deck is situated close to the ground for easy loading and unloading of vehicles and equipment.
  3. Tiền thân của trống hi-hat, với một cặp chũm chọe thấp chạm đất và được đánh bằng bàn đạp chândanh từA precursor to the hi-hat drum, with a pair of cymbals low to the ground that are struck with a foot pedal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lowboyDạng gốc (base form)
  2. lowboysSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , dragon-entwined […].
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápbois“wood”

AI