Dịch

safeguard

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cái để bảo vệdanh từSomething that serves as a guard or protection; a defense.
  2. Người bảo vệ, sự bảo vệdanh từOne who, or that which, defends or protects; defence; protection.
  3. Giấy thông hànhdanh từA safe-conduct or passport, especially in time of war.
  4. Bảo vệ, giữ gìnđộng từTo protect, to keep safe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. safeguardNguyên thể (infinitive)
  2. safeguardsSố nhiều (plural)
  3. safeguardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. safeguardingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • safeguard sthbảo vệ cái gìto safeguard a person’s interestsbảo vệ quyền lợi của một người
  • safeguard sth/sb against/from sthbảo vệ ai/cái gì khỏi cái gìThe software will safeguard banks against cyberattacks.Phần mềm này sẽ bảo vệ các ngân hàng khỏi các cuộc tấn công mạng.
  • safeguard against sthphòng ngừa cái gìThe leaflet explains how to safeguard against dangers in the home.Tờ rơi giải thích cách phòng ngừa những nguy hiểm trong nhà.
  • safeguard (against sth)biện pháp bảo vệ (khỏi cái gì)

Cụm từ (phrase)

adequate safeguardBiện pháp bảo vệ thỏa đáng
procedural safeguardBiện pháp bảo vệ thủ tục
safeguard against somethingBảo vệ khỏi điều gì
safeguard interestsBảo vệ lợi ích
safeguard the environmentBảo vệ môi trường
safeguard the rightsBảo vệ quyền lợi

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Kỳ đà
  1. The monitor lizard.

Nguồn gốc (etymology)

safeguard

  1. từ tiếng Anh trung đạisavegard
  2. từ tiếng Pháp trung đạisauvegarde

Ví dụ

  • .Lệnh trục xuất một người là hình phạt khắc nghiệt đối với người đó và đòi hỏi các biện pháp bảo vệ theo thủ tục chống lại sự lạm quyền của chính quyền.
  • , brother's .Thanh gươm của ngươi, thứ bảo vệ ngai vàng của anh trai ngươi.
  • di sản về tình yêu thương và sự bảo bọc của họ

AI