Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cái để bảo vệdanh từSomething that serves as a guard or protection; a defense.
- Người bảo vệ, sự bảo vệdanh từOne who, or that which, defends or protects; defence; protection.
- Giấy thông hànhdanh từA safe-conduct or passport, especially in time of war.
- Bảo vệ, giữ gìnđộng từTo protect, to keep safe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- safeguardNguyên thể (infinitive)
- safeguardsSố nhiều (plural)
- safeguardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- safeguardingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- safeguard sthbảo vệ cái gìto safeguard a person’s interestsbảo vệ quyền lợi của một người
- safeguard sth/sb against/from sthbảo vệ ai/cái gì khỏi cái gìThe software will safeguard banks against cyberattacks.Phần mềm này sẽ bảo vệ các ngân hàng khỏi các cuộc tấn công mạng.
- safeguard against sthphòng ngừa cái gìThe leaflet explains how to safeguard against dangers in the home.Tờ rơi giải thích cách phòng ngừa những nguy hiểm trong nhà.
- safeguard (against sth)biện pháp bảo vệ (khỏi cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adequate safeguard | Biện pháp bảo vệ thỏa đáng | |
| procedural safeguard | Biện pháp bảo vệ thủ tục | |
| safeguard against something | Bảo vệ khỏi điều gì | |
| safeguard interests | Bảo vệ lợi ích | |
| safeguard the environment | Bảo vệ môi trường | |
| safeguard the rights | Bảo vệ quyền lợi |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Kỳ đà
- The monitor lizard.
Họ từ (word family)
cùng gốc safeguardNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Lệnh trục xuất một người là hình phạt khắc nghiệt đối với người đó và đòi hỏi các biện pháp bảo vệ theo thủ tục chống lại sự lạm quyền của chính quyền.
- , brother's .Thanh gươm của ngươi, thứ bảo vệ ngai vàng của anh trai ngươi.
- di sản về tình yêu thương và sự bảo bọc của họ
Xuất hiện ở từ khác
- defenseđồng nghĩaThường chỉ người, hệ thống hoặc quy định tạo ra sự bảo vệ.
- guarddễ nhầm, đồng nghĩaCũng nghĩa bảo vệ nhưng thường nhấn mạnh biện pháp phòng ngừa rủi ro trong tương lai.
- insuranceđồng nghĩabiện pháp bảo vệ an toàn
- protectđồng nghĩaNhấn mạnh việc phòng ngừa rủi ro hoặc bảo đảm an toàn.
- 保障Tiếng Trungtương đương