Dịch

panel

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Ván ô (cửa, tường…)danh từA (usually) rectangular section of a surface, or of a covering or of a wall, fence etc.
  2. Ban hội thẩm, ban giám khảo, hội đồngdanh từA group of people gathered to judge, interview, discuss etc. as on a television or radio broadcast for example.
  3. Khung tranh, ô tranhdanh từAn individual frame or drawing in a comic.
  4. Ốp ván, ốp tấmđộng từngoại động từ (transitive)To fit (a room etc.) with panels.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. panelNguyên thể (infinitive)
  2. panelsSố nhiều (plural)
  3. panelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. paneledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. panellingPhân từ I (present participle)
  6. panelingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a paneltrong nhóm chuyên giaWe have two politicians on tonight's panel.Tối nay chúng tôi có hai chính trị gia trong nhóm chuyên gia.
  • be panelled (in sth)được ốp bằng cái gìThe walls were panelled in oak.Các bức tường được ốp bằng gỗ sồi.

Cụm từ (phrase)

advisory panelBan cố vấn
control paneldanh từBảng điều khiển
independent panelHội đồng độc lập
panel discussiondanh từBuổi tọa đàm
panel of expertsHội đồng chuyên gia
solar paneldanh từTấm năng lượng Mặt Trời, tấm quang năng
instrument paneldanh từBề mặt phẳng, (thường) thẳng đứng để gắn các bộ điều khiển, dụng cụ và màn hình
panel sawdanh từCác loại cưa nhẹ, được sử dụng để cắt các tấm vật liệu lớn, chẳng hạn như ván ép

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 2
Bảng điều khiển
  1. Bảng điều khiển, thanh điều khiểnA type of GUI widget, such as a control panel.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipanel“piece of cloth, saddle pad, pane of glass, piece of ice, part, division, jury list, jury members”
  2. từ tiếng Anglo-Normanpanel
  3. từ tiếng Latinh bình dân*pannellus

Cùng gốc (doublet)vane

Ví dụ

  • Flavio .Flavio đã sửa tấm pin năng lượng mặt trời.
  • Today’s .Ban thảo luận hôm nay bao gồm John Smith.
  • .Khung tranh cuối cùng của một mẩu truyện tranh thường chứa câu chốt hài hước.

AI