Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
paneless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có khung
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a pane.
Nguồn gốc
(etymology)
pane
+
-less
Ví dụ
These
days
,
Mrs
.
Kern
,
an
81-
year-old
widow
,
lives
alone
amid
floors
rotted
in
places
and
some
paneless
windows
.
AI
1
Không có khung
1
Không có khung
1
Không có khung