Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khu vực hẹp phía sau lan can của bức tường phòng thủ được nâng lên trên terreplein của nó và được quân phòng thủ sử dụng để bắn vào những kẻ tấn côngdanh từA narrow area behind a defensive wall's parapet elevated above its terreplein and used by defenders to shoot at attackers.
- Chiếc ghế dài được xây vào tường, đặc biệt là ghế (quân sự) được xây vào bức tường của chiến hào phòng thủ, dùng để ngồi và bắn vào những kẻ tấn côngdanh từA bench built into a wall, especially (military) one built into a wall of a defensive trench, used for sitting and for shooting at attackers.
- Chiếc ghế dài bọc nệm, chẳng hạn như dọc theo bức tường của nhà hàng hoặc khu vực tiếp kháchdanh từAn upholstered bench, e.g., along a wall of a restaurant or lounge area.
- Vỉa hèdanh từA sidewalk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- banquetteDạng gốc (base form)
- banquettesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ghế dài hoặc ghế tương tự đặt trên xe chuyên dụng hoặc phương tiện công cộng khác
- A bench or similar seat on top of a diligence or other public vehicle.