cortador
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/koɾtaˈdoɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dùng để cắt, béntính từcutting
- Người cắt, dao cắt, máy cắtdanh từcutter
- Người bán thịt, đồ tểdanh từbutcher
- Răng cửadanh từincisor (tooth)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cortadorDạng gốc (base form)
- cortadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- cortadoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- cortadoraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cortador de pastodanh từ | danh từ | Máy cắt cỏ |
| cortador de pizzasdanh từ | danh từ | Máy cắt pizza, bánh pizza |
| cortador de hierbadanh từ | danh từ | Máy cắt cỏ |
| cortador de césped | Máy cắt cỏ | |
| cortadora de pastodanh từ | danh từ | Máy cắt cỏ |
| cortadora de céspeddanh từ | danh từ | Máy cắt cỏ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thớt
- chopping board
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có máy cắt cỏ cho tôi mượn không?
- .Chiếc máy cắt cỏ này chạy bằng xăng.
- .Máy cắt cỏ chạy bằng xăng.