Dịch

butcher

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈbʊt͡ʃə/US/ˈbʊt͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Người hàng thịtdanh từA person who prepares and sells meat (and sometimes also slaughters the animals).
  2. Kẻ sát nhân tàn bạo, đồ tểdanh từA brutal or indiscriminate killer.
  3. Giết mổ và pha thịtđộng từngoại động từ (transitive)To slaughter (animals) and prepare (meat) for market.
  4. Nam tính hơn, mạnh mẽ hơntính từcomparative form of butch: more butch

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. butcherNguyên thể (infinitive)
  2. butchersSố nhiều (plural)
  3. butcheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. butcheringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • butcher sbtàn sát ai
  • butcher sthmổ thịt con gì

Cụm từ (phrase)

butcher a sentenceBóp méo câu văn
butcher a steakNấu hỏng miếng bít tết
butcher blockdanh từThớt gỗ
butcher shopCửa hàng thịt
butcher's knifeDao thái thịt
butcher knifedanh từCon dao lớn và sắc, được người bán thịt sử dụng để chặt thịt
pig butcherdanh từ, động từAi đó lừa đảo mọi người bằng kỹ thuật giết mổ lợn
butcher boydanh từRận gỗ, bất kỳ loài giáp xác trên cạn nào thuộc phân bộ Oniscidea

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Cái nhìn
  1. Cái nhìn, vẻ mặtA look.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giết hại dã man
Phá hỏng

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibocher
  2. từ tiếng Pháp cổbouchier“goat slaughterer”
tính từ

butch-er

Ví dụ

  • , ...Anh ta nhìn quanh các sạp hàng một cách vô vọng để tìm người bán thịt, người thường bán thịt tươi hai lần một tuần vào những ngày họp chợ...
  • .Kẻ sát nhân tàn bạo đối với một đứa trẻ vô tội.
  • .Anh ấy nói với tôi rằng hiện giờ anh ấy kiếm được nhiều gấp ba lần so với khi còn làm nghề bán thịt.

AI