Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Người hàng thịtdanh từA person who prepares and sells meat (and sometimes also slaughters the animals).
- Kẻ sát nhân tàn bạo, đồ tểdanh từA brutal or indiscriminate killer.
- Giết mổ và pha thịtđộng từngoại động từ (transitive)To slaughter (animals) and prepare (meat) for market.
- Nam tính hơn, mạnh mẽ hơntính từcomparative form of butch: more butch
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- butcherNguyên thể (infinitive)
- butchersSố nhiều (plural)
- butcheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- butcheringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- butcher sbtàn sát ai
- butcher sthmổ thịt con gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| butcher a sentence | Bóp méo câu văn | |
| butcher a steak | Nấu hỏng miếng bít tết | |
| butcher blockdanh từ | danh từ | Thớt gỗ |
| butcher shop | Cửa hàng thịt | |
| butcher's knife | Dao thái thịt | |
| butcher knifedanh từ | danh từ | Con dao lớn và sắc, được người bán thịt sử dụng để chặt thịt |
| pig butcherdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Ai đó lừa đảo mọi người bằng kỹ thuật giết mổ lợn |
| butcher boydanh từ | danh từ | Rận gỗ, bất kỳ loài giáp xác trên cạn nào thuộc phân bộ Oniscidea |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Cái nhìn
- Cái nhìn, vẻ mặtA look.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc butcherNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , ...Anh ta nhìn quanh các sạp hàng một cách vô vọng để tìm người bán thịt, người thường bán thịt tươi hai lần một tuần vào những ngày họp chợ...
- .Kẻ sát nhân tàn bạo đối với một đứa trẻ vô tội.
- .Anh ấy nói với tôi rằng hiện giờ anh ấy kiếm được nhiều gấp ba lần so với khi còn làm nghề bán thịt.