carnicero
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/kaɾniˈθeɾo/nguồn
Nghĩa chính
- Người bán thịtdanh từbutcher
- Động vật ăn thịtdanh từcarnivoran
- Họ Carnicerodanh từ riênga surname originating as an occupation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carniceroDạng gốc (base form)
- carnicerosSố nhiều (plural)
- carnicerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- carniceraGiống cái (feminine)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đang quanh quẩn con gái của thợ thịt à?
- .Dao của thợ thịt nằm trong ngăn kéo.
- .Thợ thịt đã đi biển cùng cháu trai.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người bán thịt