Dịch

carnicero

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/kaɾniˈθeɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người bán thịtdanh từbutcher
  2. Động vật ăn thịtdanh từcarnivoran
  3. Họ Carnicerodanh từ riênga surname originating as an occupation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carniceroDạng gốc (base form)
  2. carnicerosSố nhiều (plural)
  3. carnicerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. carniceraGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đang quanh quẩn con gái của thợ thịt à?
  • .Dao của thợ thịt nằm trong ngăn kéo.
  • .Thợ thịt đã đi biển cùng cháu trai.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người bán thịt

AI