Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giống như người bán thịt; đặc trưng bởi sự tàn sát, dã mantính từLike a butcher; characterised by slaughter, savage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- butcherlyDạng gốc (base form)
- more butcherlySo sánh hơn (comparative)
- most butcherlySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Giống như người bán thịt
- Giống như người bán thịt; một cách tàn nhẫn, một cách tàn bạoLike a butcher; cruelly, brutally.
Họ từ (word family)
cùng gốc butcherlyVí dụ
- , , .
- , , , , […].