Dịch

butcher boy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Rận gỗ, bất kỳ loài giáp xác trên cạn nào thuộc phân bộ Oniscideadanh từA woodlouse, any of various terrestrial crustaceans of the suborder Oniscidea.
  2. Người đàn ông hoặc cậu bé làm việc cho một cửa hàng bán thịt; cậu bé bán thịtdanh từA man or boy who works for a butcher shop; a butcher's boy.
  3. Gái mại dâm namdanh từA male prostitute.
  4. Đánh bóng trên sân với một cú vung ngắn từ tư thế đánh bóng; một bunt chém, một bunt sêndanh từBatting at a pitch with a short swing from a bunt position; a slash bunt, a slug bunt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. butcher boyDạng gốc (base form)
  2. butcher boysSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . . .
  • prick’d scratch’d / , / revenge’d / .
  • , rosy-faced butcher-boy . butcher-boy , telegraph-boy,

AI