Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
wirecutting
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc cắt dây
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The cutting of wire.
Nguồn gốc
(etymology)
wire
+
cutting
AI
1
Việc cắt dây
1
Việc cắt dây
1
Việc cắt dây