Dịch

serving

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Khẩu phần, suất ăndanh từđếm được (countable)The quantity of food or drink intended for one person in a single sitting; especially in relation to a meal.
  2. Sự phục vụ, việc phục vụdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of serving.
  3. Lần phục vụ, lượt phân phátdanh từđếm được (countable)An instance of that act or process.
  4. Đang phục vụ, việc phục vụđộng từpresent participle and gerund of serve

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. servingDạng gốc (base form)
  2. servingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

serving a sentenceChấp hành án phạt tù
serving asĐóng vai trò
serving dishdanh từĐĩa phục vụ
serving sizeKích cỡ khẩu phần
self-servingtính từChỉ thể hiện sự quan tâm đến bản thân (theo đuổi lợi ích cá nhân mà loại trừ các mục tiêu khác)
time-servingdanh từ, tính từChủ nghĩa cơ hội
serving girldanh từNữ hầu
process-servingdanh từHành động hoặc nhiệm vụ chuyển giao quy trình hoặc lệnh triệu tập

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Phần chia
  1. đếm được (countable)Phần chia, phầnA fraction or share.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khẩu phần

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , nation's .
  • Ziri .
  • .

AI