Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khẩu phần, suất ăndanh từđếm được (countable)The quantity of food or drink intended for one person in a single sitting; especially in relation to a meal.
- Sự phục vụ, việc phục vụdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of serving.
- Lần phục vụ, lượt phân phátdanh từđếm được (countable)An instance of that act or process.
- Đang phục vụ, việc phục vụđộng từpresent participle and gerund of serve
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- servingDạng gốc (base form)
- servingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| serving a sentence | Chấp hành án phạt tù | |
| serving as | Đóng vai trò | |
| serving dishdanh từ | danh từ | Đĩa phục vụ |
| serving size | Kích cỡ khẩu phần | |
| self-servingtính từ | tính từ | Chỉ thể hiện sự quan tâm đến bản thân (theo đuổi lợi ích cá nhân mà loại trừ các mục tiêu khác) |
| time-servingdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Chủ nghĩa cơ hội |
| serving girldanh từ | danh từ | Nữ hầu |
| process-servingdanh từ | danh từ | Hành động hoặc nhiệm vụ chuyển giao quy trình hoặc lệnh triệu tập |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Phần chia
- đếm được (countable)Phần chia, phầnA fraction or share.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khẩu phần
Họ từ (word family)
cùng gốc servingVí dụ
- , , nation's .
- Ziri .
- .