Dịch

inverse proportion

danh từ (noun)
US/ˈɪnvɝs pɹəˈpɔɹʃən/

Nghĩa chính

  1. Tính chất tỉ lệ nghịchdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being inversely proportional.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI