adaptar
B1động từ (verb)
/adabˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Làm cho phù hợp, điều chỉnh, tùy chỉnhđộng từto adapt, to adjust, to tailor (to make suitable)
- Chuyển thể, cải biên, phỏng tácđộng từto adapt (to fit by alteration)
- Thích nghi, làm cho thích ứngđộng từto adapt (to change so as to be adapted)
- Phù hợp, vừa vặnđộng từto suit, to fit
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể adaptarDanh động từ adaptandoPhân từ adaptado
| Presente | |
|---|---|
| yo | adapto |
| tú | adaptas |
| él/ella/Ud. | adapta |
| nosotros | adaptamos |
| vosotros | adaptáis |
| ellos/Uds. | adaptan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adaptar el plan | Điều chỉnh kế hoạch | |
| adaptar la estrategia | Điều chỉnh chiến lược | |
| adaptar un texto | Chuyển thể văn bản | |
| adaptarse fácilmente | Thích nghi dễ dàng | |
| adaptarse a las necesidades | Phù hợp với nhu cầu | |
| adaptarse a las circunstancias | Thích nghi với hoàn cảnh |
Ví dụ
- .Anh ấy không thể thích nghi với hoàn cảnh mới.
- .Cô ấy gặp khó khăn trong việc thích nghi với môi trường mới.
- .Con vật này đã thích nghi với môi trường biển.