Dịch

adaptador

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/adabtaˈdoɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người chuyển thể, người phóng tácdanh từadapter (someone who adapts)
  2. Bộ chuyển đổi, đầu chuyển đổidanh từadapter (device to allow compatibility)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adaptadorDạng gốc (base form)
  2. adaptadoresSố nhiều (plural)
  3. adaptadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. adaptadoraGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Tôi cần một đầu chuyển đổi cho ổ cắm điện đó.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI