Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Kinh Thánhdanh từAlternative letter-case form of Bible (“a specific version, edition, translation, or copy of the Christian religious text”).
- Sách gối đầu giường, cẩm nangdanh từA comprehensive manual that describes something, or a publication with a loyal readership; a foundational text.
- Hồ sơ dự án, tài liệu giới thiệu dự ándanh từEllipsis of pitch bible.
- Tập hồ sơ chính, hồ sơ vụ việcdanh từA binder containing copies of the most important documents for a particular matter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bibleDạng gốc (base form)
- biblesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| holy bibledanh từ | danh từ | Kinh Thánh |
| read the bible | Đọc Kinh Thánh | |
| the bible | Kinh Thánh | |
| Bible studydanh từ | danh từ | Việc nghiên cứu Kinh thánh Kitô giáo trong một khung cảnh thân mật; một nhóm người gặp nhau vì mục đích đó |
| Bible Beltdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực mà Cơ đốc giáo Tin lành bảo thủ về mặt xã hội là một phần phổ biến hoặc thống trị của nền văn hóa |
| family Bibledanh từ | danh từ | Cuốn Kinh thánh được lưu truyền qua một gia đình, với mỗi thế hệ kế tiếp ghi lại thông tin về lịch sử của gia đình bên trong đó |
| Jewish Bibledanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Bible |
| Christian Bibledanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Bible |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Kinh thánh
- Alternative letter-case form of Bible (“the analogous holy book of another religion”).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dạ lá sách
Họ từ (word family)
cùng gốc bible- biblerHọc sinh ở trường nội trú có công việc đọc kinh thánh trong bữa ăndanh từ
- biblessKhông có yếmtính từ
- biblethumpingCó xu hướng lớn tiếng, gây khó chịu trong việc cải đạo (đặc biệt là theo đạo Cơ đốc, Công giáo hoặc tôn giáo khác mà Kinh thánh là một cuốn sách quan trọng)tính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibible
- từ tiếng Hy Lạp cổβιβλίαbiblía“books”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật.
- Buddha’s .Kinh thánh Phật giáo kể lại câu chuyện về thời điểm Đức Phật bị cám dỗ khi ngài đang sống ẩn dật trên Núi Tuyết.
- ?Bạn có thể vui lòng thêm những tài liệu này vào tập hồ sơ vụ việc được không?