Bible
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kinh Thánh Kitô giáodanh từ riêngThe main religious text in Christianity.
- Kinh Thánh Do Thái giáodanh từ riêngThe Jewish holy book that was largely incorporated into the Christian Bible.
- Kinh thánh của tôn giáo khácdanh từ riêngThe analogous holy book of another religion or belief system.
- Bản Kinh Thánhdanh từA specific version, edition, translation, or copy of one of the above-mentioned texts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BibleDạng gốc (base form)
- BiblesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bible studydanh từ | danh từ | Việc nghiên cứu Kinh thánh Kitô giáo trong một khung cảnh thân mật; một nhóm người gặp nhau vì mục đích đó |
| Bible Beltdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực mà Cơ đốc giáo Tin lành bảo thủ về mặt xã hội là một phần phổ biến hoặc thống trị của nền văn hóa |
| Holy Bibledanh từ | danh từ | Kinh Thánh |
| family Bibledanh từ | danh từ | Cuốn Kinh thánh được lưu truyền qua một gia đình, với mỗi thế hệ kế tiếp ghi lại thông tin về lịch sử của gia đình bên trong đó |
| Jewish Bibledanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Bible |
| Christian Bibledanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Bible |
| King James Bibledanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với King James Version |
| show bibledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pitch bible |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Tài liệu căn bản
- Tài liệu căn bản, cẩm nang chuyên mônThe principal important document of some area of skill or expertise.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc Bible- biblerHọc sinh ở trường nội trú có công việc đọc kinh thánh trong bữa ăndanh từ
- biblessKhông có yếmtính từ
- BiblezineKinh Thánh, hoặc các phần của Kinh Thánh, được xuất bản dưới dạng tạp chídanh từ
- BiblewomanPhụ nữ địa phương đã hỗ trợ các nữ truyền giáo nước ngoài trong công việc truyền giáo của họdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibible
- từ tiếng Latinh trung đạibiblia“book”
- từ tiếng Hy Lạp cổβιβλίαbiblía“books”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật.
- .Tom đọc Kinh Thánh.
- , .