Dịch

portal rendering

danh từ (noun)
US/ˈpɔːɹtl̩ ˈɹɛndɚɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Thuật toán để xác định khả năng hiển thị của các vật thể trong thế giới ba chiều, dựa trên việc phân chia không gian thành các vùng đa giác, nói chung là lồi có thể được sử dụng để hình thành các khái quát hóa về khả năng hiển thị của các vật thể trong các vùng đódanh từkhông đếm được (uncountable)An algorithm for determining the visibility of objects in a three-dimensional world, based on partitioning the space into polygonal, generally convex regions that can be used to form generalizations about the visibility of objects within those regions.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI