Nghĩa chính
- Điểm ảnhdanh từOne of the tiny dots that make up the representation of an image in a computer's memory.
- Ô pixeldanh từOne of the squares that make up a work of pixel art or a zoomed-in image in a computer.
- Đơn vị pixeldanh từA unit of measure used in screen displays, resolutions, and similar visual media that represents either linear measure or area.
- Vẽ điểm ảnhđộng từTo create computer graphics by editing individual pixels.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pixel artdanh từ | danh từ | Nghệ thuật pixel |
| pixel count | Số lượng điểm ảnh | |
| pixel density | Mật độ điểm ảnh | |
| pixel format | Định dạng điểm ảnh | |
| pixel size | Kích thước điểm ảnh | |
| dead pixeldanh từ | danh từ | Pixel trên màn hình LCD không sáng |
| pixel huntdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Việc tìm kiếm một vật thể nhỏ, khó tìm trên màn hình trong một trò chơi điện tử giải đố phiêu lưu đồ họa |
| stuck pixeldanh từ | danh từ | Điểm ảnh bị lỗi trên màn hình LCD chỉ sáng lên một màu |
Họ từ (word family)
cùng gốc pixelNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 500 . 6- / .Chúng tôi chọn lấy mẫu ở tốc độ 500 KC và định nghĩa mỗi mẫu này là một phần tử hình ảnh hoặc điểm ảnh. Chúng tôi đã lấy mẫu mỗi điểm ảnh với độ chính xác 6-bit, tương xứng với tỷ lệ tín hiệu/nhiễu và độ chính xác của dữ liệu.
- , .Dù anh ấy vẽ điểm ảnh cho điện thoại di động hay máy tính, đây là một nghệ sĩ có tầm nhìn độc đáo và giàu trí tưởng tượng.
- phone's .Màn hình điện thoại của tôi có một pixel bị hỏng.