Dịch

pixel art

danh từ (noun)
US/ˈpɪksəl ˈɑɹt/

Nghĩa chính

  1. Nghệ thuật pixeldanh từkhông đếm được (uncountable)A style of digital art drawn at the pixel level, sometimes having the pixels enlarged for a retro appearance.

Cụm từ (phrase)

pixel artistdanh từNgười tạo ra nghệ thuật pixel

Ví dụ

  • . , 1 […]Công cụ Bút chì rất hữu ích khi bạn muốn kiểm soát chính xác cách một pixel thay đổi. Ví dụ, nghệ thuật pixel thường được tạo ra bằng cách sử dụng công cụ Bút chì với kích thước cọ 1 pixel.
  • ? , .Tôi không biết nói gì về nghệ thuật pixel ngoài việc các nhà thiết kế tạo ra nó có quá nhiều thời gian rảnh rỗi. Đùa chút thôi, nghệ thuật pixel đã tự mình phát triển mạnh mẽ trong những năm gần đây.

AI