Nghĩa chính
- Hệ thống biểu tượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of specified or traditional symbolic forms associated with the subject or theme of a stylized genre of art.
- Nghệ thuật minh họadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art of representation by pictures or images; the description or study of portraiture or representation, as of persons.
- Nghiên cứu nghệ thuật tạo hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of representative art in general.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- iconographyDạng gốc (base form)
- iconographiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc iconographyVí dụ
- .Hàng trăm trang ảnh cung cấp hệ thống biểu tượng tuyệt vời về sự hợp tác nghệ thuật và thành quả của nó.
- nghệ thuật tạo hình của người xưa
- , , , .Các bức tượng, đồ chạm khắc, đồ trang sức và quan tài trong triển lãm sẽ quen thuộc với nhiều du khách nhờ tính phổ biến và rộng rãi của nghệ thuật biểu tượng Ai Cập.