Dịch

ídolo

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈidolo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thần tượngdanh từidol

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ídoloDạng gốc (base form)
  2. ídolosSố nhiều (plural)
  3. idolilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. ídolasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. ídolaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

ser ídolo deChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy là thần tượng của trẻ em.
  • .Bạn đã là thần tượng của tôi.
  • ¿ ?Cháu trai tôi có thể chụp selfie với thần tượng của mình không?

AI