ídolo
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈidolo/nguồn
Nghĩa chính
- Thần tượngdanh từidol
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ser ídolo de | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- godTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy là thần tượng của trẻ em.
- .Bạn đã là thần tượng của tôi.
- ¿ ?Cháu trai tôi có thể chụp selfie với thần tượng của mình không?