Dịch

ideologue

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người ủng hộ một hệ tư tưởng, đặc biệt với tư cách là một người ủng hộ chính thức hoặc ưu việtdanh từA person who advocates an ideology, especially as an official or preeminent advocate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ideologueDạng gốc (base form)
  2. ideologuesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

ideo--logue

  1. mượn từ tiếng Phápidéologue

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 19 Destutt . , .
  • . ( 10) 1960 1964 .

AI