Nghĩa chính
- Người ủng hộ một hệ tư tưởng, đặc biệt với tư cách là một người ủng hộ chính thức hoặc ưu việtdanh từA person who advocates an ideology, especially as an official or preeminent advocate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ideologueDạng gốc (base form)
- ideologuesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 19 Destutt . , .
- . ( 10) 1960 1964 .