Dịch

no idea

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Chẳng/chả/không/hổng biết, đéo biết, biết chết liềnthán từI don't know.
  2. Chẳng biết, đâu biếtthán từIndicates that the speaker is completely ambivalent about something.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

have no ideađộng từKhông biết chút nào
all the gear and no ideatính từCó thiết bị đắt tiền, chất lượng cao cho một hoạt động mạo hiểm hoặc khó khăn mà không có bất kỳ kiến thức cần thiết nào

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cậu không biết mình bỏ lỡ thứ gì đâu.
  • .Chả biết đi đâu nữa.
  • .Diego hoàn toàn không biết người đàn ông đó là ai.

AI