ideas
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/iˈdeas/
Dạng gốc:ideaÝ tưởng, ý kiến, quan niệm
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- ý tưởng, suy nghĩ, quan điểmdanh từA1thoughts, concepts, or opinions formed in the mind (plural of idea)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cambiar de ideas | Thay đổi quan điểm | |
| intercambiar ideas | Trao đổi ý kiến | |
| lleno de ideas | Đầy ắp ý tưởng | |
| tener ideas | Có ý tưởng | |
| lluvia de ideasdanh từ | danh từ | Động não |
| tormenta de ideasdanh từ | danh từ | Động não |
| asociación de ideas | Liên kết ý tưởng | |
| unir ideas | Kết nối ý tưởng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nghĩ ra
- Nghĩ ra, vạch rasecond-person singular present indicative of idear
Họ từ (word family)
cùng gốc ideaVí dụ
- .Các lý thuyết cũng bao gồm những ý tưởng trừu tượng.
- ¿ ?Lúc nào bạn cũng có những suy nghĩ tiêu cực như thế à?
- .Những ý tưởng của cô ấy có vẻ hoàn toàn xa lạ với chúng tôi.