thinko
danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Sai lầm bất cẩn mắc phải trong suy nghĩdanh từA careless mistake made in thinking.
- Phạm sai lầm khi suy nghĩđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make a mistake when thinking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thinkoDạng gốc (base form)
- thinkosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa