forthink
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gây đau khổ hoặc hối tiếc cho; gây ra sự hối tiếc hoặc ăn năn; làm phiền lòngđộng từngoại động từ (transitive)To cause distress or regret to; cause to regret or repent; to vex.
- Hối hận; ăn nănđộng từphản thân (reflexive)To regret; repent.
- Hối tiếcđộng từngoại động từ (transitive)To regret.
- Ăn năn, xin lỗiđộng từnội động từ (intransitive)To repent, be sorry for.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thay đổi suy nghĩ của một người về
- ngoại động từ (transitive)Thay đổi suy nghĩ của một người về; từ bỏTo change one's mind about; to renounce.