Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Vô hướngtính từkhông so sánh (not comparable)Having magnitude but not direction.
- Dạng vô hướngtính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of a single value (e.g. integer or string) rather than multiple values (e.g. array).
- Thuộc về quy môtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to scale.
- Đại lượng vô hướngdanh từA quantity that has magnitude but not direction; compare vector.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scalarDạng gốc (base form)
- scalarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scalar-valuedtính từ | tính từ | Lấy giá trị trong K; có tên miền K |
| scalar multiplicationdanh từ | danh từ | Nhân một vectơ với một đại lượng vô hướng (thuộc trường vô hướng của không gian vectơ) |
| scalar curldanh từ | danh từ | Hệ số k trong độ cong ba chiều của trường vectơ hai chiều |
| scalar fielddanh từ | danh từ | Hàm gán giá trị vô hướng cho mọi điểm trong không gian |
| scalar bosondanh từ | danh từ | Boson có spin bằng không |
| scalar productdanh từ | danh từ | Tích vô hướng |
| scalar functiondanh từ | danh từ | Các hàm có miền xác định là không gian vectơ và giá trị của nó là trường vô hướng |
| scalar triple productdanh từ | danh từ | Tích vô hướng của một trong ba vectơ với tích chéo của hai vectơ còn lại |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Thuộc thang âm
- không so sánh (not comparable)Of or pertaining to a musical scale.
Họ từ (word family)
cùng gốc scalarNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhscālāris
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Làm dày vô hướng rất hữu ích để hiểu xu hướng kết hợp của các quy mô ở những thời điểm và địa điểm nhất định hoặc thậm chí làm thế nào một quy mô cụ thể cung cấp các điều kiện cho các hình thức sản xuất vô hướng khác.
- , .Các cấu trúc C cho phép nhóm các biến vô hướng, chẳng hạn như tọa độ của một điểm.
- . .Các nhà toán học và khoa học gọi đại lượng phụ thuộc vào hướng là đại lượng vectơ. Đại lượng không phụ thuộc vào hướng được gọi là đại lượng vô hướng.