Dịch

scalar

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈskeɪ.lə/US/skeɪ.lɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Vô hướngtính từkhông so sánh (not comparable)Having magnitude but not direction.
  2. Dạng vô hướngtính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of a single value (e.g. integer or string) rather than multiple values (e.g. array).
  3. Thuộc về quy môtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to scale.
  4. Đại lượng vô hướngdanh từA quantity that has magnitude but not direction; compare vector.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scalarDạng gốc (base form)
  2. scalarsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

scalar-valuedtính từLấy giá trị trong K; có tên miền K
scalar multiplicationdanh từNhân một vectơ với một đại lượng vô hướng (thuộc trường vô hướng của không gian vectơ)
scalar curldanh từHệ số k trong độ cong ba chiều của trường vectơ hai chiều
scalar fielddanh từHàm gán giá trị vô hướng cho mọi điểm trong không gian
scalar bosondanh từBoson có spin bằng không
scalar productdanh từTích vô hướng
scalar functiondanh từCác hàm có miền xác định là không gian vectơ và giá trị của nó là trường vô hướng
scalar triple productdanh từTích vô hướng của một trong ba vectơ với tích chéo của hai vectơ còn lại

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Thuộc thang âm
  1. không so sánh (not comparable)Of or pertaining to a musical scale.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhscālāris

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Làm dày vô hướng rất hữu ích để hiểu xu hướng kết hợp của các quy mô ở những thời điểm và địa điểm nhất định hoặc thậm chí làm thế nào một quy mô cụ thể cung cấp các điều kiện cho các hình thức sản xuất vô hướng khác.
  • , .Các cấu trúc C cho phép nhóm các biến vô hướng, chẳng hạn như tọa độ của một điểm.
  • . .Các nhà toán học và khoa học gọi đại lượng phụ thuộc vào hướng là đại lượng vectơ. Đại lượng không phụ thuộc vào hướng được gọi là đại lượng vô hướng.

AI