nondimensional
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không có chiềutính từkhông so sánh (not comparable)Not dimensional.
Họ từ (word family)
cùng gốc nondimensional- nondimensionallyMột cách không thứ nguyêntrạng từ
- nondimensionalizeChịu sự không thứ nguyên; loại bỏ các đơn vị đo lườngđộng từ
- nondimensionalisedKhông có kích thướctính từ
- nondimensionalizationViệc loại bỏ một phần hoặc toàn bộ các đơn vị khỏi phương trình liên quan đến các đại lượng vật lý bằng cách thay thế các biến thích hợp, chẳng hạn để đơn giản hóa và tham số hóa các bài toán có liên quan đến các đơn vị đodanh từ
Từ liên quan (related word)