Nghĩa chính
- (từ ghép) số chiềutính từOf or pertaining to dimensions.
- Có chiều, ba chiềutính từHaving dimension or dimensions; three-dimensional.
- Số chiềutính từAppended to cardinal numbers or algebraic symbols to form adjectives meaning "having the stated number of dimensions".
- Thuộc về gỗ xẻ tiêu chuẩntính từPertaining to dimensional lumber: having a standardized, nominal width and depth, which may differ from the actual width and depth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dimensionalDạng gốc (base form)
- more dimensionalSo sánh hơn (comparative)
- most dimensionalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dimensional analysisdanh từ | danh từ | Phân tích thứ nguyên |
| dimensional model | Mô hình đa chiều | |
| dimensional reduction | Giảm chiều dữ liệu | |
| two-dimensionaltính từ | tính từ | Tồn tại trong hai chiều |
| four-dimensionaltính từ | tính từ | Có bốn chiều; có thể đo được dọc theo bốn trục vuông góc với nhau |
| three-dimensionaltính từ | tính từ | Tồn tại trong ba chiều |
| five-dimensionaltính từ | tính từ | Của một không gian, chứa năm chiều |
| n-dimensionaltính từ | tính từ | Có số chiều tùy ý |
Họ từ (word family)
cùng gốc dimensionalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Có một thế giới đa chiều dành cho những ai không bị trói buộc bởi tình yêu dành cho những điều không thể dung hòa.
- .Các nhân vật là hai chiều.
- 1916 . , .Năm 1916, Einstein công bố thuyết tương đối tổng quát. Thuyết này liên kết trọng lực, gia tốc và không-thời gian bốn chiều.