Dịch

three-dimensional

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tồn tại trong ba chiềutính từkhông so sánh (not comparable)Existing in three dimensions.
  2. Có chiều sâu, hoặc ảo giác về chiều sâu, cũng như chiều cao và chiều rộngtính từkhông so sánh (not comparable)Having depth, or the illusion of depth, as well as height and width.
  3. Sống động như thậttính từkhông so sánh (not comparable)Lifelike.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. three-dimensionalDạng gốc (base form)
  2. more three-dimensionalSo sánh hơn (comparative)
  3. most three-dimensionalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

quasi-three-dimensionaltính từGần như ba chiều
three-dimensional printerdanh từĐồng nghĩa với 3D printer
three-dimensional printingdanh từĐồng nghĩa với 3D printing
three-dimensionallytrạng từTheo cách hoặc cách ba chiều
three-dimensionalismdanh từQuan điểm cho rằng thế giới là ba chiều
three-dimensionalitydanh từTrạng thái hoặc đặc điểm của việc chiếm giữ hoặc dường như chiếm giữ ba chiều của không gian
three-dimensional chessChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

AI