three-dimensional
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tồn tại trong ba chiềutính từkhông so sánh (not comparable)Existing in three dimensions.
- Có chiều sâu, hoặc ảo giác về chiều sâu, cũng như chiều cao và chiều rộngtính từkhông so sánh (not comparable)Having depth, or the illusion of depth, as well as height and width.
- Sống động như thậttính từkhông so sánh (not comparable)Lifelike.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- three-dimensionalDạng gốc (base form)
- more three-dimensionalSo sánh hơn (comparative)
- most three-dimensionalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quasi-three-dimensionaltính từ | tính từ | Gần như ba chiều |
| three-dimensional printerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với 3D printer |
| three-dimensional printingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với 3D printing |
| three-dimensionallytrạng từ | trạng từ | Theo cách hoặc cách ba chiều |
| three-dimensionalismdanh từ | danh từ | Quan điểm cho rằng thế giới là ba chiều |
| three-dimensionalitydanh từ | danh từ | Trạng thái hoặc đặc điểm của việc chiếm giữ hoặc dường như chiếm giữ ba chiều của không gian |
| three-dimensional chess | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha