Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scalic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến thang âm nhạc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to a musical scale.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
scalic
scal
e
Thang đo, thang bậc
danh từ, động từ
scal
y
Có vảy, đầy vảy
tính từ, danh từ
scal
ar
Vô hướng
tính từ, danh từ
scalic
ide
Chất diệt côn trùng quy mô
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
scale
+
-ic
Ví dụ
Took
a
long
soak
in
the
tub
and
wrote
a
well-knotted
set
of
scalic
bass
lines
.
scalic
patterns
AI
1
Liên quan đến thang âm nhạc
1
Liên quan đến thang âm nhạc
1
Liên quan đến thang âm nhạc