Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scalary
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Dạng thang
tính từ
Like a ladder; formed with steps.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
scalaris
Ví dụ
For
endeavouring
to
ingratiate
himself
with
the
people
,
besides
the
placing
of
stones
at
every
mile's
end
,
he
made
at
nearer
distances
certain
elevated
places
and
scalary
ascents
.
AI
1
Dạng thang
1
Dạng thang
1
Dạng thang