Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scalar-valued
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Lấy giá trị trong K; có tên miền K
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Taking values in K; having codomain K.
Ví dụ
The
gradient
of
a
scalar-valued
function
of
several
variables
is
the
vector
which
contains
its
partial
derivatives
with
respect
to
each
of
its
variables
(
when
these
derivatives
exist
).
AI
1
Lấy giá trị trong K
1
Lấy giá trị trong K
1
Lấy giá trị trong K