Dịch

number one

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈnʌmə ˈwʌn/US/ˈnʌmbɚ ˈwʌn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Số mộttính từkhông so sánh (not comparable)First; foremost; best, often used after its headword.
  2. Người da đen, người Mỹ gốc Phitính từkhông so sánh (not comparable)Black, African-American.
  3. Người đứng đầu, nhân vật quan trọng nhất, sếpdanh từThe most important person, the one who is in charge.
  4. Người đứng đầu, quán quân, người dẫn đầudanh từSomeone who is top of a ranking, who is ranked first.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. number oneDạng gốc (base form)
  2. number onesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

do number oneđộng từĐi tiểu
look out for number oneđộng từHành động vì lợi ích của chính mình; hành động theo cách có lợi chủ yếu cho chính mình
public enemy number onedanh từNgười xếp hạng cao nhất trong danh sách ưu tiên truy nã tội phạm chạy trốn của chính phủ liên bang
number one with a bullettính từSiêu phẩm; không thể đánh bại được
look only after number onecụm từChỉ chăm chăm chút chút bản thân
go number oneChưa có nghĩa
Christmas number oneChưa có nghĩa

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Bản thân
  1. Bản thân, chính mìnhOneself, being considered foremost, as by an egoist.

Ví dụ

  • .
  • , / " " / , , , / , / , ...
  • — , , ; —! !

AI