Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhiều, một số, vàicụm từSeveral.
- Dùng theo nghĩa đen, xem a, number, ofcụm từUsed other than figuratively or idiomatically: see a, number, of.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turn a number of shades of redđộng từ | động từ | Đỏ mặt, đặc biệt là vì bối rối hoặc xấu hổ |
1 nghĩa khác
Cụm từ (phrase) 1
Một số
- Một số, vàiSeveral of.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bộ này gồm ba mươi mốt tập và một vài bản đặc biệt.
- .Một số quốc gia có hệ thống luật pháp nghiêm khắc chống lại thuốc phiện.
- .