Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
number among someone
UK
/ˈ
n
ʌ
m
ə
ə
ˈ
m
ʌ
ŋ
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/ˈ
n
ʌ
m
b
ɚ
ə
ˈ
m
ɜ
ŋ
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Thuộc vào số những ai
Ví dụ
She
numbers
among
the
most
talented
writers
.
Cô ấy thuộc vào số những nhà văn tài năng nhất.
Xuất hiện ở từ khác
number
kết hợp
thuộc vào số những ai
AI
1
Thuộc vào số những ai
1
Thuộc vào số những ai
1
Thuộc vào số những ai