Dịch

number among someone

UK/ˈnʌmə əˈmʌŋ ˈsʌmwʌn/US/ˈnʌmbɚ əˈmɜŋ ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa chính

  1. Thuộc vào số những ai

Ví dụ

  • .Cô ấy thuộc vào số những nhà văn tài năng nhất.

AI