Dịch

rime

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹaɪm/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Sương muối, sương giádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Archaic in the form rimes: originally, any frozen dew forming a white deposit on exposed surfaces; hoar frost (sense 1).
  2. Lớp màng nhầydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A film or slimy coating.
  3. Tóc bạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)White hair as an indication of old age.
  4. Phủ sương muốiđộng từngoại động từ (transitive)To cover (something) with rime (noun etymology 1, noun sense 1 or etymology 1, noun sense 3.1) or (loosely) hoar frost.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rimeNguyên thể (infinitive)
  2. rimesSố nhiều (plural)
  3. rimedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rimingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

rime richedanh từDạng vần có âm thanh giống hệt nhau, như trong "lê" và "pair"
rime bookChưa có nghĩa
rime dictionaryChưa có nghĩa

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 7
Băng sương
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ice formed by the rapid freezing of cold water droplets of fog on to a cold surface.

Ví dụ

  • , / .Và vẻ huy hoàng dưới ánh trăng của lớp sương muối dày đặc...
  • [ ] , , , ; , ; . , , .Một lớp tóc bạc sương giá trên đầu ông...
  • [] , , […]Sương giá làm trắng xóa trên cột và hàng rào, phủ sương lên các con mương...

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sương muối

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirim
  2. từ tiếng Anh cổhrīm“frost”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hrīm“rime; hoar frost”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirim
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirim“cleft, crack, fissure”
  2. từ tiếng Latinhrīma“chink, cleft, crack, fissure”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*HreyH-“to cut; to tear”

Cùng gốc (doublet)rima

AI