carama
giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kaˈɾama/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một sự tắc nghẽn; tắc nghẽn dòng sông; lũadanh từa logjam; a river obstruction; driftwood
- Gạc của một con hươudanh từa deer's antlers
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caramaDạng gốc (base form)
- caramasSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sương muối
- Sương muối; sương giárime; frost; hoar frost
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- — , —
- — . .