Dịch

carama

giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kaˈɾama/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một sự tắc nghẽn; tắc nghẽn dòng sông; lũadanh từa logjam; a river obstruction; driftwood
  2. Gạc của một con hươudanh từa deer's antlers

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caramaDạng gốc (base form)
  2. caramasSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sương muối
  1. Sương muối; sương giárime; frost; hoar frost

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • — , —
  • — . .

AI