escarcha
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/esˈkaɾt͡ʃa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sương giádanh từfrost
- Sương muốidanh từhoarfrost, rime
- Dạng chia của escarcharđộng từinflection of escarchar:
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của escarcharđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- escarchaDạng gốc (base form)
- escarchasSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc escarcha1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của escarchar
- second-person singular imperative
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sương giá
Khác
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Ánh nắng ban mai làm sương giá lấp lánh trên các cành cây.
- .Có sương giá trên đồng cỏ.
- .Lớp sương giá vẫn chưa bắt đầu tan.