Dịch

sextet

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các nhóm gồm sáu người hoặc đồ vậtdanh từAny group of six people or things.
  2. Sáng tác dành cho sáu giọng hát hoặc nhạc cụdanh từA composition for six voices or instruments.
  3. Nhóm gồm sáu ca sĩ hoặc nhạc côngdanh từA group of six singers or instrumentalists.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sextetDạng gốc (base form)
  2. sextetsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápsextette
  2. từ tiếng Ýsestetto

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc sextet

AI