tallyman
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người giữ một kiểm đếm của một cái gì đódanh từA person who keeps a tally of something.
- Người đàn ông thực hiện việc kiểm đếmdanh từA man who conducts the tally trade.
- Đại lý đếm; thường là một người đàn ôngdanh từA counting agent; typically one who is a man.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tallymanDạng gốc (base form)
- tallymen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người đàn ông sống chung (với ai đó) ngoài hôn nhân
- A man who cohabits (with someone) outside of marriage.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- - , .
- , , , .