Dịch

tallyman

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người giữ một kiểm đếm của một cái gì đódanh từA person who keeps a tally of something.
  2. Người đàn ông thực hiện việc kiểm đếmdanh từA man who conducts the tally trade.
  3. Đại lý đếm; thường là một người đàn ôngdanh từA counting agent; typically one who is a man.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. tallymanDạng gốc (base form)
  2. tallymen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người đàn ông sống chung (với ai đó) ngoài hôn nhân
  1. A man who cohabits (with someone) outside of marriage.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • - , .
  • , , , .

AI