tallywoman
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người phụ nữ thực hiện việc kiểm đếmdanh từA woman who conducts the tally trade.
- Nữ nhân viên đếmdanh từA female counting agent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tallywomanDạng gốc (base form)
- tallywomen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người phụ nữ sống thử (với ai đó) ngoài hôn nhân
- A woman who cohabits (with someone) outside of marriage.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , , , . , .