Dịch

tallywoman

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người phụ nữ thực hiện việc kiểm đếmdanh từA woman who conducts the tally trade.
  2. Nữ nhân viên đếmdanh từA female counting agent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. tallywomanDạng gốc (base form)
  2. tallywomen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người phụ nữ sống thử (với ai đó) ngoài hôn nhân
  1. A woman who cohabits (with someone) outside of marriage.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , , . , .

AI