Dịch

talea

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kiểu nhịp điệu lặp đi lặp lại được sử dụng trong nhịp điệu đẳng nhịp ngụ ý một đoạn bị cắt đứtdanh từA repeated rhythmic pattern used in isorhythm implying a piece cut off.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. taleaDạng gốc (base form)
  2. taleae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạitālea
  2. từ tiếng Latinhtālea“cutting; scion”

AI