talea
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kiểu nhịp điệu lặp đi lặp lại được sử dụng trong nhịp điệu đẳng nhịp ngụ ý một đoạn bị cắt đứtdanh từA repeated rhythmic pattern used in isorhythm implying a piece cut off.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- taleaDạng gốc (base form)
- taleae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Họ từ (word family)
cùng gốc taleaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạitālea
- từ tiếng Latinhtālea“cutting; scion”