Dịch

bluefish

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Loài cá háu ăn (Pomatomus saltatrix) được tìm thấy ở vùng biển Đại Tây Dương và Ấn Độ Dươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A voracious fish (Pomatomus saltatrix) found in waters of the Atlantic and Indian Ocean.
  2. Cá bàng chài (Halichoeres radiatus)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The puddingwife wrasse (Halichoeres radiatus).
  3. Cá xanh New Zealand (Girella cyanea)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A New Zealand bluefish (Girella cyanea).
  4. Cá sable (Anoplopoma fimbria)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sablefish (Anoplopoma fimbria).

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bluefishDạng gốc (base form)
  2. bluefishesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

salmon bluefishChưa có nghĩa
Bermuda bluefishChưa có nghĩa
Japanese bluefishChưa có nghĩa
Boston bluefishChưa có nghĩa
New Zealand bluefishChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Con cá xám Bắc Cực (Thymallus Arcticus)
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An Arctic grayling (Thymallus arcticus).

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI