bluefish
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Loài cá háu ăn (Pomatomus saltatrix) được tìm thấy ở vùng biển Đại Tây Dương và Ấn Độ Dươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A voracious fish (Pomatomus saltatrix) found in waters of the Atlantic and Indian Ocean.
- Cá bàng chài (Halichoeres radiatus)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The puddingwife wrasse (Halichoeres radiatus).
- Cá xanh New Zealand (Girella cyanea)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A New Zealand bluefish (Girella cyanea).
- Cá sable (Anoplopoma fimbria)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sablefish (Anoplopoma fimbria).
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bluefishDạng gốc (base form)
- bluefishesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| salmon bluefish | Chưa có nghĩa | |
| Bermuda bluefish | Chưa có nghĩa | |
| Japanese bluefish | Chưa có nghĩa | |
| Boston bluefish | Chưa có nghĩa | |
| New Zealand bluefish | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Con cá xám Bắc Cực (Thymallus Arcticus)
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An Arctic grayling (Thymallus arcticus).
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha