Dịch

sewerage

B2danh từ (noun)
UK/ˈsuː.ɹɪd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hệ thống thoát nước, mạng lưới cống rãnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A network of sewer pipes that geographically transfers wastewater; a sewer system.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sewerageDạng gốc (base form)
  2. seweragesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

simplified seweragedanh từHệ thống thoát nước thu gom tất cả nước thải sinh hoạt trong các ống có đường kính nhỏ đặt ở độ dốc khá bằng phẳng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nước thải
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sewage.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , 1,200 , .Ông Lovick đã thực hiện một thí nghiệm tương tự để xác định chính xác lượng nước thải từ 1.200 ngôi nhà có kích thước trung bình ở Luân Đôn, nơi có nguồn cung cấp nước ngắt quãng từ các công ty cấp nước khác nhau.

AI