Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hệ thống thoát nước, mạng lưới cống rãnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A network of sewer pipes that geographically transfers wastewater; a sewer system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sewerageDạng gốc (base form)
- seweragesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| simplified seweragedanh từ | danh từ | Hệ thống thoát nước thu gom tất cả nước thải sinh hoạt trong các ống có đường kính nhỏ đặt ở độ dốc khá bằng phẳng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nước thải
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sewage.
Ví dụ
- . , 1,200 , .Ông Lovick đã thực hiện một thí nghiệm tương tự để xác định chính xác lượng nước thải từ 1.200 ngôi nhà có kích thước trung bình ở Luân Đôn, nơi có nguồn cung cấp nước ngắt quãng từ các công ty cấp nước khác nhau.